Xin chào bạn đến với xe nâng Trường Phát
- Hotline: 0386.650.896
- Zalo: 0386.650.896
- hotrannhat08@gmail.com









Xe nâng tay điện 2.0 tấn EPT20-EZ
Mô tả
• Model |
EPT20-EZ |
• Tải trọng nâng |
2.0 Tấn |
• Chiều cao nâng |
120 mm |
• Động cơ điện |
Một chiều ( DC ) |
• Điện áp/Dung lượng Pin |
48V/20Ah ( Sạc nhanh 2h cho thời gian sử dụng liên tục 5h, tuổi thọ 5 năm ) |
Liên hệ: 0386.650.896
- Thông tin sản phẩm
- Thông số tiêu chuẩn
- Video hoạt động
- Ưu điểm nổi bật của xe nâng điện dắt lái EPT20-EZ
- Tối ưu hiệu suất làm việc với EPT20-EZ
- Giải pháp đầu tư dài hạn cho doanh nghiệp
- Kết luận
Xe Nâng Tay điện 2.0 Tấn, pin Lithium - Model: EPT20 -EZ
( Di chuyển, nâng bằng điện )
♦ Thông số chính:
– Tự trọng: 140 kg.
– Chiều cao nâng: 205 mm.
– Khoảng cách 2 càng nâng: 685 mm.
– Kích thước càng nâng (DxRxC): 1150x150x55 mm.
– Pin Lithium: 48V/20Ah.
– Tốc độ di chuyển: 4/4.5 km/h.
– Điều khiển: DC.
– Bán kính quay: 1360 mm.
– Bề rộng lối đi tối thiểu để hoạt động:
+ Pallet (1000x1200): 2160 mm.
+ Pallet (800x1200): 2025 mm.
♦ Xe nâng tay điện EP F4 đời mới nhất có các ưu điểm sau:
– Pin Lithium rời, rút pin, sạc rời tiện dụng, sạc nhanh linh hoạt.
– Thiết kế ngoại quan hiện đại, thân thiện môi trường.
– Nút dừng khân cấp tiện dụng, dễ dàng kích hoạt ở vị trí ngang bụng người, luôn đảm bảo an toan trong mọi tình huống phát sinh.
– Động cơ điện lái một chiều (DC): mạnh mẽ, tiết kiệm sức nhân công.
– Hệ thống điều khiển Curtis (Mỹ).
– Giá thành thấp.
♦ Nguồn điện là Pin Lithium-ion với những ưu điểm sau:
– Tuổi thọ cao.
– Sạc nhanh 2h cho thời gian sử dụng 5.5h, có thể sạc bất kỳ khi dung lượng bình còn ít hay nhiều.
– Bộ sạc tiêu chuẩn CE.
– Không cần bảo dưỡng định kỳ, không thêm nước cất.
– Không chứa kim loại nặng, không khí thải gây ô nhiễm môi trường.
– Sử dụng 2 tấm pin Lithium - ion cho công suất làm việc mạnh hơn so với dòng f4 1.5 tấn.
XE NÂNG HÀNG EPT20-EZ LỰA CHỌN TỐI ƯU CHO DOANH NGHIỆP
Trong thời đại công nghiệp hóa và tự động hóa, việc ứng dụng các thiết bị nâng hạ hiện đại vào quy trình vận hành kho bãi ngày càng trở nên phổ biến. Một trong những sản phẩm được ưa chuộng hiện nay là xe nâng điện dắt lái EPT20 EZ. Với thiết kế tối ưu, khả năng vận hành linh hoạt và tiết kiệm chi phí, EPT20-EZ đang dần khẳng định vị thế trong phân khúc xe nâng điện tầm trung.
Ưu điểm nổi bật của xe nâng điện dắt lái EPT20-EZ
Xe nâng điện EPT20 EZ được thiết kế với mục tiêu nâng cao hiệu suất làm việc trong môi trường kho xưởng, siêu thị và trung tâm phân phối. Thiết bị có khả năng vận hành ổn định, dễ dàng điều khiển và thích hợp với nhiều không gian khác nhau, kể cả khu vực hẹp và có mật độ lưu chuyển hàng hóa cao.
Khác với các dòng xe nâng truyền thống, EPT20-EZ vận hành hoàn toàn bằng điện, giúp giảm thiểu tiếng ồn, không phát sinh khí thải độc hại và thân thiện với môi trường. Đây là điểm cộng lớn đối với các doanh nghiệp đang hướng tới mục tiêu phát triển bền vững và xanh hóa quy trình sản xuất.
Tối ưu hiệu suất làm việc với EPT20-EZ
Một trong những lợi thế lớn của xe nâng điện dắt lái EPT20-EZ là khả năng vận hành mạnh mẽ nhưng vẫn tiết kiệm năng lượng. Xe được tích hợp hệ thống điều khiển thông minh, giúp người dùng dễ dàng thao tác, giảm thiểu thời gian học sử dụng và tăng tính an toàn trong quá trình làm việc.
EPT20 EZ phù hợp để nâng hạ và di chuyển các loại pallet hàng hóa có khối lượng trung bình đến lớn. Điều này giúp giảm tải cho lao động thủ công, hạn chế rủi ro chấn thương và cải thiện năng suất công việc đáng kể.
Giải pháp đầu tư dài hạn cho doanh nghiệp
Không chỉ đơn thuần là một thiết bị hỗ trợ nâng hạ, xe nâng điện dắt lái EPT20-EZ còn được xem là giải pháp đầu tư lâu dài. Với độ bền cao, ít hỏng hóc và chi phí bảo dưỡng thấp, xe giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí vận hành đáng kể trong suốt vòng đời sử dụng.
Bên cạnh đó, việc sử dụng xe nâng điện thay thế cho các dòng xe chạy bằng dầu hoặc xăng còn góp phần giảm chi phí nhiên liệu, nâng cao hiệu quả kinh tế cho doanh nghiệp trong bối cảnh giá nhiên liệu không ngừng biến động.
Kết luận
Xe nâng điện dắt lái EPT20-EZ là sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ hiện đại, thiết kế thân thiện với người dùng và hiệu quả kinh tế vượt trội. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp đang tìm kiếm giải pháp nâng hạ an toàn, tiết kiệm và bền vững. Nếu bạn đang quan tâm đến dòng xe nâng điện chất lượng cao với chi phí hợp lý, EPT20-EZ chắc chắn sẽ là một sự đầu tư đúng đắn.
ĐỊA CHỈ MUA XE NÂNG UY TÍN TẠI VIỆT NAM
Công ty xe nâng Trường Phát cung cấp chính hãng các dòng xe nâng EP trên thị trường. Xe nâng điện EPT20-EZ là một trong những sản phẩm được rất nhiều doanh nghiệp quan tâm và chọn mua. Để tìm hiểu chi tiết hơn về dòng xe này cũng như cách thức mua hàng nhanh chóng, quý khách vui lòng liên hệ với những thông tin dưới đây. Để hỗ trợ quý khách có thể đầu tư mua xe nhưng chi phí vốn ban đầu không quá nhiều.
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ THIẾT BỊ TRƯỜNG PHÁT
* Trụ Sở Chính: Tầng 42, Tòa B Vinaconex 2, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.
* Chi Nhánh Miền Bắc: Số 71, Phố Hoa Động, Cự Khối, Long Biên, TP Hà Nội
* Chi Nhánh Miền Nam: Số 143B Quốc Lộ 13, Phường Bình Hòa, Thị Xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương
số seri | Tên | Đơn vị quốc tế (Mã) | + tương phản |
1.1 | Thương hiệu | EP | |
1,2 | Mẫu sản phẩm | EPT20 - EZ | |
1,3 | Sử dụng bằng nguồn năng lượng | Điện | |
1,4 | Cách thức vận hành | Dắt lái | |
1,5 | Tải trọng định mức | Q (kg) | 1500 |
1,6 | Tâm tải trọng của càng | c (mm) | 600 |
2.1 | Trọng lượng (bao gồm cả pin) | Kilôgam | 140 |
3.2 | Kích thước bánh lái (đường kính x chiều rộng) | 210mm x70mm |
3.3 | Kích thước bánh chịu tải (đường kính x chiều rộng) | 80mm x 60mm |
kích thước
4.4. | Chiều cao nâng tối đa tiêu chuẩn | h3 (mm) | 105 |
4,15 | Chiều cao sau khi phuộc được hạ thấp | h13 (mm) | 85 |
4,19 | Chiều dài xe | l1 (mm) | 1550 |
4,21 | Chiều rộng tổng thể | b1 / b2 (mm) | 590/695 |
4,25 | Chiều rộng bên ngoài 2 mép càng | b5 (mm) | 560/685 |
4.34.1 | Các khay có chiều rộng lối đi ngang 1000 x 1200 | Ast (mm) | 2160 |
4.34,2 | Khay có chiều rộng lối đi ngang 800 x 1200 | Ast (mm) | 2025 |
4,35 | Bán kính vòng quay | Wa (mm) | 1360 |
5.1 | Tốc độ di chuyển, đầy tải / không tải | km / h | 4 / 4,5 |
5,8 | Leo dốc khi đầy tải / không tải | % | 8/16% |
6.4 | Điện áp pin / dung lượng danh định | V / À | 48/20 |